Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
juggernaut





juggernaut
['dʒʌgənɔ:t]
danh từ
Gia-ga-nát (tên một vị thánh ở Ân-độ; hình ảnh vị thánh này trước kia (thường) được đặt trên một chiếc xe diễu qua phố và những người cuồng tín (thường) đổ xô vào để xe cán chết)
(nghĩa bóng) lực lượng khủng khiếp đi đến đâu là tàn phá tất cả; ý niệm gây sự hy sinh mù quáng
the juggernaut of war
chiến tranh tàn phá; sự tàn phá của chiến tranh


/'dʤʌgənɔ:t/

danh từ
Gia-ga-nát (tên một vị thánh ở Ân-ddộ; hình ảnh vị thánh này trước kia thường được đặt trên một chiếc xe diễu qua phố và những người cuồng tín thường đổ xô vào để xe cán chết)
(nghĩa bóng) lực lượng khủng khiếp đi đến đâu là tàn phá tất cả; ý niện gây sự hy sinh mù quáng
the juggernaut of war chiến tranh tàn phá; sự tàn phá của chiến tranh

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.