Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unsettle




unsettle
[,ʌn'setl]
ngoại động từ
làm đảo lộn, phá rối tình trạng yên tĩnh
seafood unsettle my stomach
hải sản làm dạ dày tôi bị rối loạn
làm lo lắng, làm bối rối, làm cho không yên
living alone unsettled his nerves
cuộc sống cô đơn làm thần kinh nó không ổn định


/' n'setl/

ngoại động từ
làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unsettle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.