Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn chơi



verb
To indulge in dissipation, to sink in depravity, to live a debauched life, to lead a life of debauchery
người ăn chơi playboy, debauchee

[ăn chơi]
to indulge in dissipation; to sink in depravity; to lead a fast life/a life of debauchery; to abandon oneself to a life of pleasure; to be a playboy; to be on the loose
Kẻ ăn chơi
xem tay ăn chơi
Ăn chơi truỵ lạc
To play the whore
Chốn ăn chơi
Flesh-pot; den of vice
Giới ăn chơi
Fast set



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.