Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đặn


[đặn]
Anticipate (someone's thoughts...), take the wind out of (someone's) sails
Nói đặn trẻ con, dỗ ngon người dại (tục ngữ )
To take the wind out of children's sails and coax the gullible



Anticipate (someone's thoughts...), take the wind out of (someone's) sails
Nói đặn trẻ con, dỗ ngon người dại (tục ngữ) To take the wind out of children's sails and coax the gullible


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.