Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đề xuất


[đề xuất]
to put forward; to propose
Đề xuất rất nhiều ý kiến cải tiến công tác
To put forward a great many ideas to improve the syle of work



Put forward (for discussion)
Đề xuất rất nhiều ý kiến cải tiến công tác To put forward a great many ideas to improve the syle of work.dde^`
xướng Initiate, take the initiative, promote
Đề xướng một kế hoạch mới To promote a new plan


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.