Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alimony




alimony
['æliməni]
danh từ
(pháp lý) tiền cấp dưỡng cho vợ (sau khi vợ chồng ly dị)


/'æliməni/

danh từ
sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng
sự cấp dưỡng
(pháp lý) tiền cấp dưỡng cho vợ (sau khi vợ chồng đã cách ly vì một lý do gì)

Related search result for "alimony"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.