Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beggar





beggar
['begə]
danh từ
người ăn mày, người ăn xin
(thông tục) gã; anh chàng
you lucky beggar!
anh đúng là kẻ may mắn!
the cheeky beggar!
Cáo thằng láo xược!
beggars can't be choosers
phải bằng lòng với những gì có thể có được nếu không còn cái gì khác để chọn lựa; ăn mày còn đòi xôi gấc
to know something as well as a beggar knows his bag
(xem) know
ngoại động từ
làm nghèo đi; bần cùng hoá
a nation beggared by crippling taxes
một quốc gia bị lụn bại vì thuế má quá nặng nề
to beggar description
lạ thường đến nỗi không tả được


/'begə/

danh từ
người ăn mày, người ăn xin
(thông tục) gã, thằng, thằng cha
you little beggar! a, thằng ranh con !beggars must (should) be no choosers
ăn mày còn đòi xôi gấc !to know something as well as a beggar knows his bag
(xem) know

ngoại động từ
làm nghèo đi, làm khánh kiệt
(nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực !to beggar description
(xem) description

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beggar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.