Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
botch




botch
[bɔt∫]
danh từ
việc làm vụng, việc làm hỏng
to make a botch of something
làm hỏng cái gì, làm hỏng việc gì
sự chắp vá, sự vá víu
ngoại động từ
làm vụng, làm hỏng, làm sai
chắp vá, vá víu (cái gì)


/bɔtʃ/

danh từ
việc làm vụng, việc làm hỏng
to make a botch of something làm hỏng cái gì, làm hỏng việc gì
sự chấp vá, sự vá víu

ngoại động từ
làm vụng, làm hỏng, làm sai
chấp vá, vá víu (cái gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "botch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.