Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cầu tự



verb
To pray deity for a male heir
đi chùa cầu tự to go to a pagoda and pray to Buddha for a male heir

[cầu tự]
to pray for a child
Đi chùa cầu tự
To go to a pagoda and pray for a child



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.