Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
camp





camp
[kæmp]
danh từ
nơi những người đi nghỉ ở tạm trong lều hoặc lán; trại; chỗ cắm trại
a holiday camp
trại hè
to leave/return to camp
rời/trở về trại
to pitch a camp near a hot spring
cắm trại (dựng trại) gần một suối nước nóng
trại dành cho tù nhân hoặc người tị nạn...
a prison camp
trại giam
a concentration camp
trại tập trung
a transit camp
trại chuyển tiếp
trại lính; doanh trại
an army camp
doanh trại quân đội, trại lính
(chính trị) phe; phái
to belong to different political camps
thuộc các phái chính trị khác nhau
the socialist camp
phe xã hội chủ nghĩa
in the same camp
cùng một phe
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lều nhỏ (trong rừng)
to carry the war into the enemy's camp
xem carry
to have a foot in both camps
xem foot
to strike camp
dỡ trại
động từ
đóng trại; cắm trại; hạ trại
to go camping
đi cắm trại


/kæmp/

danh từ
trại, chỗ cắm trại, hạ trại
(quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại
đời sông quân đội
phe phái
to belong to different political camps thuộc các phái chính trị khác nhau
the socialist camp phe xã hội chủ nghĩa
in the same camp cùng một phe
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lều nhỏ (trong rừng)

động từ
đóng trại, cắm trại, hạ trại
to go camping đi cắm trại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "camp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.