Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
candy





candy


candy

Candy is very sweet.

['kændi]
danh từ
đường phèn, miếng đường phèn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo
candy store
cửa hàng kẹo
candy-floss
kẹo được tơi ra như bông gòn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain
ngoại động từ
làm thành đường phèn
tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...)
nội động từ
kết thành đường (mật ong...)


/'kændi/

danh từ đường phèn; miếng đường phèn ((cũng) sugar gõn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo
candy store cửa hàng kẹo
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain

ngoại động từ
làm thành đường phèn
tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...)

nội động từ
kết thành đường (mật ong...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "candy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.