Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ceremony





ceremony
['seriməni]
danh từ
nghi lễ
a marriage/wedding ceremony
nghi lễ kết hôn; hôn lễ
sự khách sáo; sự kiểu cách
there is no need for ceremony between friends
giữa bạn bè với nhau không cần phải khách sáo
to stand on (upon) ceremony
(xem) stand
without ceremony
tự nhiên, không khách sáo


/'seriməni/

danh từ
nghi thức, nghi lễ
sự khách sáo, sự kiểu cách
there is no need for ceremony between friends giữa bạn bè với nhau không cần phải khách sáo !to stand on (upon) ceremony
(xem) stand !without ceremony
tự nhiên không khách sáo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ceremony"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.