Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conceal





conceal
[kən'si:l]
ngoại động từ
(to conceal something / somebody from somebody / something) giấu giếm, giấu, che đậy
a tape recorder concealed in a drawer
máy ghi âm giấu trong ngăn kéo
he tried to conceal his heavy drinking from his family
nó tìm cách giấu gia đình cái tật nghiện rượu nặng của nó
he spoke with ill-concealed contempt for his audience
nó nói với một thái độ khinh thị khán giả mà không khéo che đậy


/kən'si:l/

ngoại động từ
giấu giếm, giấu, che đậy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conceal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.