Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
continent





continent


continent

The land mass on Earth is divided into continents. The seven continents are Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europe, North America, and South America.

['kɔntinənt]
tính từ
kiềm chế được tình cảm và ham muốn (nhất là về tình dục); tiết dục
có khả năng điều khiển bọng đái và ruột của mình; nhịn được (đại, tiểu tiện)
danh từ
lục địa; đại lục
the Continent
lục địa Châu âu (đối với nước Anh)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lục địa Bắc mỹ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các thuộc địa sáp nhập thành nước Hoa-kỳ (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập)


/'kɔntinənt/

tính từ
tiết độ, điều độ
trinh bạch, trinh tiết

danh từ
lục địa, đại lục !the Continent
lục địa Châu âu (đối với nước Anh)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lục địa Bắc mỹ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các thuộc địa sáp nhập thành nước Hoa-kỳ (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "continent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.