Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
couch





couch


couch

A couch is a big, soft piece of furniture that many people can sit on.

[kaut∫]
danh từ
ghế dài giống như giừơng (để ngồi hoặc để nằm); ghế trường kỷ; đi văng
giường
on a couch of pain
trên giường bệnh
hang (chồn, cáo...)
chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia)
ngoại động từ
((thường) động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra
diễn đạt, diễn tả
couched in writing
diễn đạt bằng văn
ẩn, che đậy
irony couched under compliment
sự mỉa mai che đậy dưới hình thức lời ca ngợi
(y học) đánh màng, đánh mộng (mắt)
đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công)
rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm
nội động từ
nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang)
ẩn náu, núp trốn
nằm phục kích


/kautʃ/

danh từ
trường kỷ, đi văng
giường
on a couch of pain trên giường bệnh
hang (chồn, cáo...)
chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia)

ngoại động từ
((thường) động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra
diễn đạt, diễn tả
couched in writing diễn đạt bằng văn
ẩn, che đậy
irony couched under compliment sự mỉa mai che đậy dưới hình thức lời ca ngợi
(y học) đánh màng, đánh mộng (mắt)
đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công)
rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm

nội động từ
nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang)
ẩn náu, núp trốn
nằm phục kích

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "couch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.