Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crime





crime
[kraim]
danh từ
sự vi phạm có thể bị pháp luật trừng trị; tội; tội ác
to commit a serious crime
phạm một trọng tội, phạm tội nghiêm trọng
minor crime
tội nhẹ; khinh tội
convicted of crimes against humanity
bị kết tội chống loài người
war crime
tội ác chiến tranh
crime and punishment
tội ác và hình phạt
tội phạm
crime prevention
sự ngăn ngừa tội phạm
crime rates
tỉ lệ tội phạm
an increase in crime
sự gia tăng tội phạm
the police prevent and detect crime
cảnh sát ngăn ngừa và phát hiện tội phạm
he took to a life of crime
hắn đi theo con đường tội phạm
crime novel
tiểu thuyết viết về tội phạm; tiểu thuyết hình sự
hành động ngu xuẩn; hành động vô đạo đức
it's a crime to waste money like that
lãng phí tiền như vậy quả là ngu ngốc
it's a crime the way he bullies his children
cách ông ta hành hạ con cái như vậy thật là vô đạo đức


/kraim/

danh từ
tội ác
to commit a crime phạm tội ác
war crime tội ác chiến tranh
tội lỗi
(quân sự) sự vi phạm qui chế

ngoại động từ
(quân sự) buộc tội, xử phạt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crime"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.