Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
detinue




detinue
['detinju:]
danh từ
(pháp lý) sự chiếm giữ (tài sản, đồ vật của người khác)
an action of detinue
sự kiện đòi lại tài sản bị chiếm giữ


/'detinju:/

danh từ
(pháp lý) sự chiếm giữ (tài sản, đồ vật của người khác)
an action of detinue sự kiện đòi lại tài sản bị chiếm giữ

Related search result for "detinue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.