Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drove





drove
[drouv]
thời quá khứ của drive
danh từ
đàn súc vật đang được lùa đi
đám đông; đoàn người đang đi
(kỹ thuật) cái đục của thợ nề ((cũng) drove chisel)


/drouv/

thời quá khứ của drive

danh từ
đàn (vật nuôi đang được chăn dắt đi)
đám đông; đoàn người đang đi
(kỹ thuật) cái đục (của thợ nề) ((cũng) drove chisel)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "drove"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.