Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
feint




feint
[feint]
danh từ
(quân sự) (thể dục,thể thao) đòn nhử; đòn nghi binh; động tác giả
tính từ
(nói về giấy) có những đường in mờ nhạt
nội động từ
(quân sự); (thể dục,thể thao) đánh nhử; đánh nghi binh; làm động tác giả


/feint/

danh từ
(quân sự); (thể dục,thể thao) đòn nhử; ngón nhử
sự giả vờ; sự giả cách

nội động từ
(quân sự); (thể dục,thể thao) ((thường) at, upon, against) đánh nghi binh; đánh nhử

tính từ
(như) faint

Related search result for "feint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.