Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fend




fend
[fend]
động từ
chống đỡ được, né, tránh, gạt được
to fend off a blow
né tránh được một đòn, gạt được một đòn
cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu
to fend for oneself
tự lo liệu lấy, tự xoay xở lấy


/fend/

ngoại động từ, (viết tắt) của defend ((thường) off, away, from)
đánh lui, đẩy lui, đẩy xa
chống đỡ được, né, tránh, gạt được
to fend off a blow né tránh được một đòn, gạt được một đòn

nội động từ
cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu
to fend for oneself tự lo liệu lấy, tự xoay xở lấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.