Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
germ



/dʤə:m/

danh từ

mộng, mầm, thai, phôi

    in germ ở tình trạng phôi thai ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

mầm bệnh, vi trùng

(nghĩa bóng) mầm mống

!germ warfare

chiến tranh vi trùng

nội động từ

nảy ra, nảy sinh ra


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "germ"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.