Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giày



noun
shoe
dây giày shoe-lace
verb
to trample, to tread under food
bị voi giày chết Trodden to death by the elephants

[giày]
shoe
Dây giày
Shoe-lace
Thợ sửa giày
Shoe repairer; cobbler
Tiệm giày
Shoe shop; shoe store
Lại mang giày cho mấy đứa bé đi!
Come and put the children's shoes on for them!
Cháu tự mang giày được không?
Can you put your shoes on by yourself?
Em mang giày cỡ nào?
What size shoes do you take?; what's your shoe size?, what shoe size are you?; what shoe size do you take?
Giày phù hợp với mọi túi tiền
Shoes to suit every pocket/budget
to trample; to tread underfoot
Bị voi giày chết
Trodden to death by the elephants



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.