Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
harm





harm
[hɑ:m]
danh từ
sự tổn hại; sự thiệt hại
to do somebody harm
làm hại ai
to keep out of harm's way
tránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
ý muốn hại người; điều gây tai hại
there's no harm in him
nó không cố ý hại ai
he meant no harm
nó không có ý muốn hại aii
to come to harm
bị tổn hại
more harm than good
hại nhiều hơn lợi, bất lợi nhiều hơn thuận lợi
ngoại động từ
làm hại, gây tai hại, làm tổn hại
not to harm a fly
hiền như cục đất, hiền khô


/hɑ:m/

danh từ
hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
to do somebody harm làm hại ai
to keep out of harms way tránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
ý muốn hại người; điều gây tai hại
there's no harm in him nó không cố ý hại ai
he meant no harm nó không có ý muốn hại ai

ngoại động từ
làm hại, gây tai hại, làm tổn hại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "harm"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.