Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
jell




jell
[dʒel]
động từ
giống như thạch; đông lại
this strawberry jam is still runny: I can't get it to jell
mứt dâu này vẫn còn lỏng: tôi chẳng làm cho nó đông lại được
(nghĩa bóng) hình thành rõ rệt
public opinion has jelled on that question
về vấn đề đó dư luận quần chúng đã rõ rệt
the conversation wouldn't jell
câu chuyện rời rạc nhạt nhẽo


/dʤel/

danh từ (thông tục)
(như) jelly

động từ
(như) jelly
(nghĩa bóng) hình thành rõ rệt
public opinion has jelled on that question về vấn đề đó dư luận quần chúng đã rõ rệt
the conversation wouldn't jell câu chuyện rời rạc nhạt nhẽo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "jell"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.