Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loot




loot
[lu:t]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trung uý
của cướp được, bổng lộc phi pháp
của cải, tiền bạc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...)
động từ
cướp bóc, cướp phá
to loot a city
cướp phá một thành phố


/lu:t/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trung uý

danh từ
cướp của được
bỗng lộc phi pháp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xin

động từ
cướp bóc, cướp phá
to loot a city cướp phá một thành phố

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "loot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.