Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mạn



noun
area; region. side (of a boat)

[mạn]
danh từ.
area; region.
mạn Nam Hà
in the area of Nam Hà
side (of a boat)
mạng thuyền
boatside, alongside a boat



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.