Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
make-up





make-up
['meikʌp]
danh từ
đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang
what a remarkable make-up!
hoá trang đẹp quáa!
that woman uses too much make-up
bà kia son phấn nhiều quá
sự lên khuôn, đặt trang
cấu trúc, thành phần
(ngành in) cách sắp trang
cấu tạo, bản chất, tính chất
to be of generous make-up
bản chất là người hào phóng
kỳ thi dành cho thí sinh đã vắng mặt ở một kỳ thi trước đó hoặc đã trượt kỳ thi trước đó


/'meikʌp/

danh từ
đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang
what a remarkable make-up! hoá trang đẹp hoá!
that woman uses too much make-up bà kia son phấn nhiều quá
(ngành in) cách sắp trang
cấu tạo, bản chất, tính chất
to be of generous make-up bản chất là người hào phóng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "make-up"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.