Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mate



/meit/

danh từ

(đánh cờ) nước chiếu tướng

ngoại động từ

(đánh cờ) chiếu tướng cho bí

danh từ

bạn, bạn nghề

con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời

người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực

(hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn)

động từ

kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau

phủ chim, gà

sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.