Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
metamorphose




metamorphose
[,metə'mɔ:fouz]
động từ
(to metamorphose somebody / something into something) (khiến cho ai/cái gì) thay đổi hình dáng hoặc bản chất; biến hình; biến hoá
to metamorphose a lion into an elephant
biến con sư tử thành con voi
the prince metamorphosed immediately into a butterfly
vị hoàng tử lập tức biến thành con bướm


/,metə'mɔ:fouz/

ngoại động từ
( to, into) biến hình, biến hoá
(sinh vật học) gây biến thái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "metamorphose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.