Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mobilize




mobilize
['moubilaiz]
Cách viết khác:
mobilise
['moubilaiz]
động từ
(làm cho ai/cái gì) trở nên sẵn sàng phục vụ hoặc hành động (nhất là thời chiến); huy động; động viên
the troops received orders to mobilize
quân đội nhận được lệnh động viên
tổ chức hoặc tập hợp các phương tiện... cho một mục đích nào đó; huy động; vận động
they are mobilizing their supporters to vote at the election
họ đang vận động những người ủng hộ họ đi bỏ phiếu trong cuộc bầu cử


/'moubilaiz/ (mobilise) /'moubilaiz/

động từ
huy động, động viên
to mobilize the army động viên quân đội

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mobilize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.