Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngao ngán


[ngao ngán]
Feel depressed. feel immensely melancholy.
"Cảnh tiêu điều ngao ngán dường bao" (ôn như hầu Nguyễn Gia Thiều)
How depressing the desolate scenery was!
disappoint (about, over); disappointing
mặt mơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng (truyện Kiều)
his face yearned for her face, his heart her heart



Feel depressed. feel immensely melancholy.
"Cảnh tiêu điều ngao ngán dường bao " (ôn như hầu Nguyễn Gia Thiều) How depressing the desolate scenery was!


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.