Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhọc


[nhọc]
get tired (with); be tired (of); tired; weary; fatigued; tiring.
Làm việc ngoài nắng chóng nhọc
One tires easily when working in the sun.
Chuyện nhọc óc
A matter which proves tiring to one's mind.



Tire, tiring
Làm việc ngoài nắng chóng nhọc One tires easily when working in the sun
Chuyện nhọc óc A matter which proves tiring to one's mind


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.