Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pad





pad
[pæd]
danh từ
(từ lóng) đường cái
gentleman (knight, squire) of the pad
kẻ cướp đường
ngựa dễ cưỡi (như) pad nag
miếng đệm lót, cái lót; yên ngựa có đệm
tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ)
lõi hộp mực đóng dấu
cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...)
như ink-pad
gan bàn chân (thỏ, cáo...)
bề mặt bằng phẳng dùng cho máy bay cất cánh, phóng tàu vũ trụ
nơi ai sống
come back to my pad
quay về chỗ tôi ở
giỏ (dùng làm đơn vị (đo lường))
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút
ngoại động từ
đi chân, cuốc bộ
to pad it; to pad the hoof
(từ lóng) cuốc bộ
đệm, lót, độn thêm
bước nhẹ
((thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...)
to pad a sentence out
nhồi nhét những thứ thừa đầy câu
padded cell
buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên)

[pad]
saying && slang
apartment, digs
You have a nice pad, Nora. I love your leather furniture!


/pæd/

danh từ
(từ lóng) đường cái
gentleman (knight, squire) of the pad kẻ cướp đường
ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag)

động từ
đi chân, cuốc bộ
to pad it; to pad the hoof (từ lóng) cuốc bộ

danh từ
cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm
tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ)
lõi hộp mực đóng dấu
cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...)
gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...)

ngoại động từ
đệm, lót, độn (áo...)
((thường) out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...)
to pad a sentence out nhồi nhét những thứ thừa đầy câu !padded cell
buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên)

danh từ
giỏ (dùng làm đơn vị đo lường)

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pad"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.