Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
park





park
[pɑ:k]
danh từ
vườn hoa, công viên
vườn lớn (bãi đất trồng cỏ có rào quanh, (thường) trồng cây và gắn liền với một trang thất lớn)
khu vườn (khu đất lớn để công chúng giải trí)
a national park
khu vườn quốc gia
a safari park
vườn thú ngoài trời
an amusement park
khu công viên vui chơi
bãi (đậu xe, để pháo...)
sân thể thao
ngoại động từ
khoanh vùng thành công viên
(quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi
đỗ (xe...) ở bãi
(+ oneself) ngồi xuống
để lại (ai/cái gì) tại một nơi trong một thời gian
park your luggage here while you buy a ticket
hãy để hành lý ở đây, trong lúc anh đi mua vé


/pɑ:k/

danh từ
vườn hoa, công viên
bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn)
bâi (để xe, để pháo...)

ngoại động từ
khoanh vùng thành công viên
(quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi
đỗ (xe...) ở bãi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "park"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.