Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peel





peel
[pi:l]
danh từ
(sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt)
xẻng (để xúc bánh vào lò)
như peal
vỏ (quả)
candied peel
mứt vỏ cam, chanh
ngoại động từ
bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...); tróc vỏ
peel away the outer layer
làm tróc lớp vỏ bên ngoài
peel a potato
bóc vỏ một củ khoai tây
(từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc
nội động từ
bong ra, tróc ra từng mảng
(từ lóng) cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...)
peel off
tách ra (ô tô, máy bay..)
peel (something) off
cởi quần áo ngoài
peel off and dive into the sea
cởi quần áo ngoài và lao xuống biển


/pi:l/

danh từ
(sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt)
xẻng (để xúc bánh vào lò)

danh từ ((cũng) peal)
cá đù
(Ai-len) cá hồi con

danh từ
vỏ (quả)
candied peel mứt vỏ quả chanh

ngoại động từ
bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...)
(từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc

nội động từ
tróc vỏ, tróc từng mảng
(từ lóng) cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.