Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pet





pet
[pet]
danh từ
vật nuôi kiểng; vật cưng
they have many pets, including three cats
họ nuôi nhiều súc vật cưng, kể cả ba con mèo
a pet dog/cat
một con chó cưng/một con mèo cưng
pet food
thức ăn cho thú kiểng
người được yêu thích; con cưng; điều thích nhất
the teacher's pet
học trò cưng của thầy giáo
their daughter is a perfect pet
con gái họ hoàn toàn là một đứa con cưng
to make a pet of somebody
coi ai là người mà mình thương nhất; cưng
be a pet and post this letter for me
hãy vui lòng bỏ giùm tôi bức thư này
a pet project/theory
một đề án/lý thuyết được chú ý nhất
one's pet hate/aversion
cái mà mình căm ghét/ác cảm nhất
cưng (lời nói trìu mến với phụ nữ, trẻ con)
that's kind of you, pet
em thật tốt bụng, cưng ạ
in a pet
giận dỗi
ngoại động từ
đối xử (với con vật) một cách trìu mến; cưng; nựng; nuông chiều
hôn hít và vuốt ve nhau; âu yếm (người đàn ông đối với người phụ nữ)
heavy petting
âu yếm say sưa

[pet]
saying && slang
touch intimately, kiss and caress
Petting is a prelude to sex. It is the touch of passion.


/pet/

danh từ
cơn giận, cơn giận dỗi
to take the pet; to be in a pet giận dỗi
con vật yêu quý, vật cưng
người yêu quý, con cưng...
to make a pet of a child cưng một đứa bé
(định ngữ) cưng, yêu quý, thích nhất
pet name tên gọi cưng, tên gọi thân
pet subject môn thích nhất !one's pet aversion
(xem) aversion

ngoại động từ
cưng, nuông, yêu quý !petting party
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc vui gỡ gạc (ôm, hôn hít... của cặp trai gái)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.