Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pontifical




pontifical
[pɔn'tifikl]
tính từ
(thuộc) Giáo hoàng, về Giáo hoàng
do giám mục, hồng y giáo.. làm lễ
pontifical high mass
lễ Mét trọng do Giám mục làm chủ lễ
cố chấp (khăng khăng giữ ý kiến mình); tỏ vẻ (làm ra vẻ là giáo chủ); giáo lý một cách khoa trương
danh từ
sách nghi lễ của giám mục
(số nhiều) trang phục và huy hiệu của giám mục


/pɔn'tifikəl/

tính từ
(thuộc) giáo hoàng
(thuộc) giáo chủ; (thuộc) giám mục
làm ra vẻ không lầm lẫn; làm ra vẻ không sai lầm; giáo lý một cách khoa trương

danh từ
sách nghi lễ của giám mục
(số nhiều) trang phục và huy hiệu của giám mục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pontifical"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.