Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quá giang


[quá giang]
to ask somebody for a lift/ride; to hitch; to hitchhike
Cám ơn đã cho quá giang! Từ nay tôi sẽ cẩn thận hơn nữa
Thanks for the lift! I'll be more careful from now on
Quá giang xe đi Sài Gòn
To hitchhike to Saigon
Cho ai quá giang
To give somebody a lift/ride
Cho ai quá giang đến siêu thị
To give somebody a lift to the supermarket



(xây dựng) Transversal beam
Get a lift, hitch-hike (Mỹ)
Xin quá giang To beg a lift


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.