Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recovery




recovery
[ri'kʌvəri]
danh từ
sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...); vật lấy lại được, vật tìm lại được
sự đòi lại được (món nợ...)
sự bình phục, sự khỏi bệnh
recovery from infuenza
sự khỏi cúm
past recovery
không thể khỏi được (người ốm)
phòng hồi sức
the patient is in recovery
bệnh nhân nằm trong phòng hồi sức
sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế)
(thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm)
(hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc)



(điều khiển học) sự phục hồi

/ri'kʌvəri/

danh từ
sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...)
sự đòi lại được (món nợ...)
sự bình phục, sự khỏi bệnh
recovery from infuenza sự khỏi cúm
past recovery không thể khỏi được (người ốm)
sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế)
(thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm)
(hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recovery"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.