Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
relaxation




relaxation
[,ri:læk'sei∫n]
danh từ
sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giãn ra (kỷ luật, gân cốt...)
sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
relaxation of world tension
sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
(pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
to beg for a relaxation of punishment
xin giảm nhẹ hình phạt
sự nghỉ ngơi, sự giải trí
relaxation is necessary after hard work
sau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
(vật lý) sự hồi phục
thermal relaxation
sự hồi phục nhiệt


/,ri:læk'seiʃn/

danh từ
sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)
sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
relaxation of world tension sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
(pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
to beg for a relaxation of punishment xin giảm nhẹ hình phạt
sự nghỉ ngơi, sự giải trí
relaxation is necessary after hard work sau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
(vật lý) sự hồi phục
thermal relaxation sự hồi phục nhiệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "relaxation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.