Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spiel




spiel
[∫pi:l]
danh từ
(thông tục) bài diễn văn, bài nói; bài thanh minh (với ý định thuyết phục ai hoặc để xin lỗi)
câu chuyện (có tính dụ dỗ)
ngoại động từ
(thông tục) kể tuôn ra (chuyện)


/spi:l/

danh từ
(từ lóng) bài diễn văn, bài nói
câu chuyện

nội động từ
(từ lóng) diễn thuyết
nói chuyện

ngoại động từ
(từ lóng) kể, tuôn ra (chuyện)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spiel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.