Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stately




stately
['steitli]
tính từ
oai vệ, trang nghiêm, trịnh trọng
a stately old woman
một bà cụ bệ vệ
with stately grace
với một thái độ trang nghiêm


/'steitli/

tính từ
oai vệ, oai nghiêm (dáng, người)
trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stately"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.