Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stifle




stifle
['staifl]
ngoại động từ
làm ngột ngạt, làm khó thở
the smoke filled the room and almost stifled the firemen
khói tràn đầy căn phòng và hầu như làm lính cứu hoả ngạt thở
dập tắt, thổi tắt (ngọn lửa..)
to stifle flames with a blanket
dập tắt ngọn lửa bằng chân
đàn áp; kiềm chế
to stifle a rebellion
đàn áp một cuộc nổi loạn
to stifle a yawn
kìm cái ngáp
danh từ
khuỷu chân sau (của ngựa) (như) stifle joint
bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa)


/'staifl/

ngoại động từ & nội động từ
(như) smother

danh từ
khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint)
bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stifle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.