Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stranger





stranger
['streindʒə]
danh từ
người lạ, người không quen biết
he is no stranger to me
tôi quen anh ta lắm
he is a stranger to me
tôi không quen anh ta
the little stranger
đứa trẻ mới đẻ
người xa lạ (người ở một nơi mới, nơi không quen thuộc, hay với những người anh ta không quen biết)
to make a stranger of somebody
đối đãi với ai như người xa lạ
I am a stranger here
tôi không quen biết vùng này
he is a stranger to fear
sợ là một điều xa lạ đối với anh ta
người nước ngoài
be a/no stranger to something
lạ/không lạ gì


/'streindʤə/

danh từ
người lạ mặt, người xa lạ
to make a stranger of somebody đối đãi với ai như người xa lạ
I am a stranger here tôi không quen biết vùng này
he is no stranger to me tôi quen anh ta lắm
he is a stranger to me tôi không quen anh ta
he is a stranger to fear sợ là một điều xa lạ đối với anh ta
the little stranger đứa trẻ mới đẻ
người nước ngoài

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stranger"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.