Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
survival




survival
[sə'vaivl]
danh từ
sự sống sót; sự tồn tại
người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tàn tích
survival of the fittest
(sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên
sự khôn sống mống chết


/sə'vaivəl/

danh từ
sự sống sót
người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích !survival of the fittes
(sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên
sự khôn sống mống chết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "survival"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.