Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thread





thread


thread

Thread is used to sew things and to make fabric.

[θred]
danh từ, số nhiều threads
chỉ, sợi chỉ, sợi dây
silk thread
chỉ tơ
vật rất mảnh giống như sợi chỉ
a thread of light emerged from the keyhole
một tia ánh sáng mảnh như sợi chỉ lọt qua lỗ khoá
(nghĩa bóng) dòng, mạch (tuyến tư tưởng nối liền các phần của một câu chuyện..)
the thread of life
dòng đời, đời người
to lose the thread of one's argument
mất mạch lạc trong lập luận
đường ren xoáy trôn ốc của một đinh vít hoặc bu lông
(số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quần áo
(địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng)
to have not a dry thread on one
ướt sạch, ướt như chuột lột
life hung by a thread
tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng
ngoại động từ
xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi
lắp (phim, băng..)
to thread film in (to a projector)
lắp phim vào máy chiếu
ren (đinh ốc)
(nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua
to thread one's way through (something)
lách qua, len qua


/θred/

danh từ
chỉ, sợi chỉ, sợi dây
silk thread chỉ tơ
(nghĩa bóng) dòng, mạch
the thread of life dòng đời, đời người
to lose the thread of one's argument mất mạch lạc trong lập luận
đường ren
(địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng) !to have not a dry thread on one
ướt sạch, ướt như chuột lột !life hung by a thread
tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng

ngoại động từ
xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi
(nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua
to thread one's way through the crowd lách qua đám đông
ren (đinh ốc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thread"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.