Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tragedy





tragedy
['trædʒədi]
danh từ
thảm kịch; bi kịch (sự kiện kinh khủng gây ra nỗi buồn to lớn); tấn thảm kịch
investigators are searching the wreckage of the plane to try and find the cause of the tragedy
các điều traviên đang tìm kiếm các mảnh vụn của chiếc máy bay rơi để cố gắng tìm hiểu nguyên nhân của sự kiện bi thảm đó
a life blighted by tragedy
cuộc đời bị tàn rụi vì bi kịch
bi kịch (vở kịch nghiêm túc có kết thúc buồn bã)
Shakespeare's tragedies and comedies
Các vở bi kịch và hài kịch của Shakespeare
một ngành của kịch gồm những bi kịch
classical French tragedy
bi kịch cổ điển Pháp


/'trædʤidi/

danh từ
bi kịch
(nghĩa bóng) tấn bi kịch, tấn thảm kịch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tragedy"
  • Words contain "tragedy" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    bi kịch kịch

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.