Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wheeze





wheeze
[wi:z]
danh từ
(y học) sự thở khò khè, tiếng khò khè
(thông tục) ý kiến hay (nhất là trò đùa hoặc chơi khăm)
(sân khấu), (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục)
nội động từ
(y học) thở khò khè, thở gây tiếng ồn (nhất là có tiếng gió ở trong ngực; khi bị bệnh hen, viêm cuống phổi..)
kêu khùng khục (cái máy bơm...)
kêu vu vu, kêu vo vo
the organ is wheezing
chiếc đàn ống kêu vu vu
ngoại động từ
nói, hát (cái gì) trong khi thở khò khè


/wi:z/

danh từ
(y học) sự thở khò khè
(sân khấu), (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục)
(từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu

nội động từ
(y học) thở khò khè
kêu vu vu, kêu vo vo
the organ is wheezing chiếc đàn ống kêu vu vu

ngoại động từ
to wheeze out nói khò khè

Related search result for "wheeze"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.