Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
worsen




worsen
['wə:sn]
động từ
(làm cho cái gì) trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn
the patient's condition worsened during the night
tình trạng người bệnh đêm qua đã tồi tệ hơn
the drought had worsened their chances of survival
hạn hán làm cho khả năng sống sót của chúng càng mong manh hơn
the worsening economic situation
tình hình kinh tế đang tồi tệ hơn


/'wə:sn/

ngoại động từ
làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn
(thông tục) thắng

nội động từ
trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "worsen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.