Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
anxiety





anxiety
[æη'zaiəti]
danh từ
mối lo âu; mối băn khoăn; sự lo lắng
we waited for news with a growing sense of anxiety
chúng tôi ngày càng lo âu trông đợi tin tức
he caused his parents great anxiety by cycling long distances alone
việc nó đạp xe một mình đi xa đã khiến cha mẹ nó hết sức lo lắng
the anxieties of the past week had left her exhausted
những nỗi lo lắng của tuần lễ trước đó đã khiến bà ta kiệt sức
the doctor's report removed all their anxieties
báo cáo của bác sĩ đã xua tan mọi nỗi lo âu của họ
(anxiety for something / to do something) lòng ước ao mạnh mẽ hoặc hăng đối với điều gì/làm điều gì


/æɳ'zaiəti/

danh từ
mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng
to be in a state of mortal anxiety lo chết đi được
lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải
to have an anxiety for something ước ao cái gì
to have an anxiety to do something ước ao làm gì

Related search result for "anxiety"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.